Chương trình đào tạo trung cấp - Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ (27.03.2018)

Tên nghề: Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

Mã nghề: 5340404

Trình độ đào tạo: Trung cấp

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương;

(Tốt nghiệp Trung học cơ sở thì học thêm phần văn hóa phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo);

Số lượng môn học/ mô đun đào tạo: 26

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp,

 


I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:

1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp

- Kiến thức.

+ Trang bị kiến thức về Doanh nghiệp, Quản trị doanh nghiệp, pháp luật, kinh tế - xã hội trong việc thực hiện  nghiệp vụ quản trị doanh nghiệp;

+ Vận dụng được kiến thức tin học, ngoại ngữ trong công tác quản trị;

+ Xác định được cơ cấu tổ chức bộ máy phù hợp với loại hình doanh nghiệp;

+ Cập nhật được các chính sách phát triển kinh tế xã hội và các chế độ liên quan đến công tác quản trị doanh nghiệp;

- Kỹ năng.

Học xong chương trình này người học có khả năng:

+ Có khả năng tham gia xây dựng quy trình sản xuất sản phẩm phù hợp với tình hình thực tế của doanh nghiệp;

+ Có khả năng tham gia xây dựng hệ thống định mức kinh tế- kỹ thuật;

+ Có khả năng tham gia thiết lập hệ thống tiêu thụ sản phẩm hiệu quả;

+ Lập kế hoạch chi tiết về sản xuất kinh doanh phù hợp với từng loại hình doanh nghiệp;

+ Có khả năng tham gia lập báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp;

+ Thiết lập mối quan hệ giữa doanh nghiệp với các đối tác;

+ Có được kỹ năng giao tiếp và kỹ năng bán hàng.

2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng

- Chính trị, đạo đức

+ Có hiểu biết về một số kiến thức cơ bản về chủ nghĩa Mác – Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh; Hiến pháp, Pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

+ Có hiểu biết về đường lối phát triển kinh tế của Đảng, thành tựu và định hướng phát triển công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước;

+ Có lòng yêu nước, yêu CNXH, trung thành với sự nghiệp cách mạng của Đảng và lợi ích của đất nướ;

+ Có đạo đức, yêu nghề và có lương tâm nghề nghiệp;

+ Có ý thức tổ chức kỷ luật và tác phong công nghiệp, nghiêm túc, trung thực, cẩn thận, tỷ mỉ, chính xác;

+ Tuân thủ các qui định của luật kế toán, tài chính, chịu trách nhiệm cá nhân đối với nhiệm vụ được giao;

+ Có tinh thần tự học, tự nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ đáp ứng nhu cầu của công việc;

- Thể chất, quốc phòng

+ Có đủ sức khoẻ để học tập, công tác lâu dài, sẵn sàng phục vụ sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc;

+ Hiểu biết một số phương pháp luyện tập và đạt kỹ năng cơ bản một số môn thể dục, thể thao như: Thể dục, Điền kinh, Bóng chuyền;

+ Có hiểu biết cơ bản về công tác quốc phòng toàn dân, dân quân tự vệ;

+ Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về quân sự phổ thông cần thiết của người chiến sĩ, vận dụng được trong công tác bảo vệ trật tự trị an;

+ Có ý thức kỷ luật và tinh thần cảnh giác cách mạng, sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc.

3. Cơ hội việc làm

Tốt nghiệp trung cấp nghề người học có thể:

+ Làm nhân viên tại các phòng ban, phân xưởng, tổ đội, trong các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế, xã hội;

+ Lập các loại kế hoạch hóa về vật tư, sản xuất, lao động, tiền lương... ở cấp tổ, đội trong doanh nghiệp;

+ Người học có thể quản lý các hoạt động liên quan ở cấp tổ, đội;

+ Người học có thể trở thành một người làm tốt công tác marketing... 


II. THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU

1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học tối thiểu:

- Thời gian đào tạo: 2 năm

- Thời gian học tập: 70 tuần

- Thời gian thực học tối thiểu: 1.530 giờ

- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn và thi tốt nghiệp: 150 giờ;

2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:

- Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 210 giờ

- Thời gian học các môn học đào tạo nghề: 1.320 giờ

3. Thời gian học văn hoá THPT đối với hệ tuyển sinh tốt nghiệp  THCS:1.020 giờ

    (Danh mục các môn học văn hoá THPT và phân bổ thời gian cho từng môn học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong Chư­ơng trình khung giáo dục trung cấp chuyên nghiệp. Việc bố trí trình tự học tập các môn học phải theo logic sư­ phạm, đảm bảo học sinh có thể tiếp thu đ­ược các kiến thức, kỹ năng chuyên môn nghề có hiệu quả)


III.- DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỐ THỜI GIAN, ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ BẮT BUỘC

Mã môn học

Tên môn học

Số TC

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

I

Các môn học chung

12

210

106

87

17

MH 01

Chính trị

2

30

22

6

2

MH 02

Pháp luật

1

15

10

4

1

MH 03

Giáo dục thể chất

1

30

3

24

3

MH 04

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

3

45

28

13

4

MH 05

Tin học

2

30

13

15

2

MH 06

Ngoại ngữ

3

60

30

25

5

II

Các môn học đào tạo nghề

57

1.320

470

792

58

II.1

Các môn học cơ sở

19

360

175

163

22

MH 07

Luật kinh tế

2

30

15

13

2

MH 08

Luật Hợp tác xã

2

30

15

13

2

MH 09

Kinh tế vi mô

2

45

20

23

2

MH 10

Lý thuyết kế toán

3

60

30

26

4

MH 11

Marketing

2

45

20

23

2

MH 12

Soạn thảo văn bản

2

30

15

13

2

MH 13

Quản trị học

3

60

30

26

4

MH 14

Tài chính doanh nghiệp

3

60

30

26

4

II.2

Các môn học chuyên môn nghề

38

960

295

629

36

MĐ 15

Luật lao động

2

30

15

13

2

MĐ 16

Quản trị doanh nghiệp

3

60

30

26

4

MĐ 17

Quản trị sản xuất kinh doanh

3

60

30

26

4

MĐ 18

Quản trị lao động tiền lương

3

75

30

41

4

MĐ 19

Quản trị tiêu thụ bán hàng

3

60

30

26

4

MĐ 20

Quản trị chuỗi cung ứng

3

60

30

26

4

MĐ 21

Phân tích hoạt động kinh doanh

3

60

30

26

4

MĐ 22

Thương mại điện tử

2

45

25

18

2

MĐ 23

Marketing thương mại

2

45

25

18

2

MĐ 24

Đàm phán kinh doanh

2

45

20

23

2

MĐ 25

Kế toán tài chính

3

60

30

26

4

MĐ 26

Thực tập tốt nghiệp

9

360

360

 

Tổng cộng

69

1.530

576

879

75

4.1-  Kiểm tra kết thúc môn học, mô đun:IV-   KIỂM TRA KẾT THÚC MÔN HỌC, MÔ ĐUN VÀ THI TỐT NGHIỆP:

            -   Hình thức kiểm tra hết môn: Viết, vấn đáp, trắc nghiệm, bài tập thực hành

            -   Thời gian kiểm tra: Lý thuyết: không quá 120 phút, Thực hành: không quá 8 giờ.

4.2 - Thi tốt nghiệp:    

                     TT

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian thi

1

Chính trị

Viết, vấn đáp, trắc nghiệm

Không quá 120 phút

2

Văn hoá THPT đối với hệ tuyển sinh THCS

Viết, trắc nghiệm

Không quá 120 phút

3

Kiến thức, kỹ năng nghề

 

 

 

- Lý thuyết nghề

- Thực hành nghề

Viết, vấn đáp, trắc nghiệm

Bài tập thực hành

Không quá 180 phút

4 giờ

 

                                                                                   

 

HIỆU TRƯỞNG

(Đã ký)    

 

 

 

Phòng Đào tạo

ĐĂNG NHẬP

THƯ VIỆN

HỖ TRỢ

<p>Tìm kiếm google.com</p>

TIN QUAN TÂM

THỐNG KÊ TRUY CẬP

  • Online: 53
  • Hôm nay: 106
  • Tháng: 2980
  • Tổng: 213853