Chương trình đào tạo trung cấp - Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ (04.11.2015)

Tên nghềQuản trị kinh doanh vận tải đường bộ

Mã nghề40340104;

Trình độ đào tạo: Trung cấp;

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương; (Tốt nghiệp trung học cơ sở thì học thêm phần văn hoá phổ thông)

Số lượng môn học, mô đun đào tạo33

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp trung cấp.


I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:

1.Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:

- Kiến thức:

       + Nắm vững đường lối, chủ trương và chính sách phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước, vận dụng trong quản lý kinh tế, khai thác kỹ thuật phương tiện vận tải an toàn, hiệu quả điều kiện của nền kinh tế thị trường có sự điều tiết vĩ mô của Nhà nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa;

       + Có các kiến thức cơ bản về kinh tế, quản trị kinh doanh đủ để tiếp thu các kiến thức chuyên môn nghề: Nguyên lý cơ bản của hoạt động kinh tế và quản trị kinh doanh, những tác nhân chi phối hoạt động kinh tế và quản trị kinh doanh của doanh nghiệp;

      + Nắm được những kiến thức cơ bản về lập kế hoạch, tổ chức, kiểm tra, kiểm soát và điều chỉnh các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp vận tải đường bộ.

- Kỹ năng nghề nghiệp:

  + Tổ chức điều tra, nghiên cứu thị trường, xây dựng và tổ chức thực hiện các kế hoạch vận chuyển; Đề xuất các biện pháp khai thác hiệu quả phương tiện vận tải, vật tư kỹ thuật của doanh nghiệp vận tải;

  + Đề xuất và tổ chức thực hiện các biện pháp kiểm tra, kiểm soát nhằm đảm bảo và không ngừng nâng cao chất lượng dịch vụ vận tải, thoả mãn nhu cầu vận tải của nền kinh tế quốc dân;

  + Thu thập, xử lý và phân phối thông tin theo yêu cầu quản lý; Vận dụng được công nghệ thông tin trong quản lý kinh doanh của doanh nghiệp vận tải;

  + Cập nhật được tiến bộ khoa học kỹ thuật, tham gia đào tạo và bồi dưỡng nghiệp vụ cho nhân viên.

2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng:

- Chính trị, đạo đức:

   + Nắm được kiến thức cơ bản về chủ nghĩa Mác - Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối của Đảng Cộng sản Việt Nam;

        + Yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội, nắm vững vai trò của Đảng Cộng sản Việt Nam và sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam;

  + Có thế giới quan khoa học, có nhận thức đúng về Chủ nghĩa Xã hội để từ đó tin tưởng vào đường lối phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước, chấp hành tốt chính sách của Đảng, Nhà nước, quy định của đơn vị;

  + Tôn trọng và làm theo Hiến pháp, Pháp luật, có nếp sống lành mạnh, giản dị, trong sạch và tinh thần đoàn kết sẵn sàng bảo vệ thành quả xã hội chủ nghĩa;

  + Có tinh thần trách nhiệm, ý thức kỷ luật cao, trung thực, yêu nghề, tích cực học tập và rèn luyện không ngừng nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.

- Thể chất và quốc phòng:

   + Đủ sức khoẻ đáp ứng yêu cầu của nhiệm vụ được giao;

   + Có kiến thức cơ bản về giáo dục quốc phòng, an ninh;

   + Có tinh thần cảnh giác cách mạng cao, sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.

3. Cơ hội việc làm:

Sau khi tốt nghiệp người học làm việc được trong những doanh nghiệp kinh doanh vận tải hoặc các đơn vị vận tải trực thuộc các doanh nghiệp sản xuất. Những vị trí có thể làm việc: Nhân viên điều độ chuyên trách, nhân viên phòng kế hoạch vận tải, phòng kinh doanh, quản lý nhân sự.


II. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU:

1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu:

      -  Thời gian khóa học: 02 năm

      -  Thời gian học tập: 90 tuần

      -  Thời gian thực học tối thiểu: 2,665 giờ

      - Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 280 giờ; (Trong đó thi tốt nghiệp: 80 giờ)

2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:

     - Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 210 giờ

     - Thời gian học các môn học, mô đun  đào tạo nghề: 2,455 giờ

      + Thời gian học bắt buộc: 1960 giờ; Thời gian học tự chọn: 495 giờ

      + Thời gian học lý thuyết: 753 giờ; Thời gian học thực hành: 1,702 giờ

 


III. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN:

Mã MH/MĐ

Tên môn học, mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng
số

Trong đó


thuyết

Thực
hành

Kiểm
tra

I

Các môn học chung

210

106

87

17

MH 01

Chính trị

30

22

6

2

MH 02

Pháp luật

15

10

4

1

MH 03

Giáo dục thể chất

30

3

24

3

MH 04

Giáo dục quốc phòng - An ninh

45

28

13

4

MH 05

Tin học

30

13

15

2

MH 06

Ngoại ngữ

60

30

25

5

II

Các môn học đào tạo nghề

2,455

753

1,557

145

II.1

Các môn học , mô đun kỹ thuật cơ sở cơ sở

450

270

150

30

MH 07

Quản trị học

60

40

16

4

MH 08

Kinh tế vi mô

60

30

26

4

MH 09

Nguyên lý thống kê

60

30

26

4

MH 10

Nguyên lý kế toán

60

32

24

4

MH 11

Cơ sở hạ tầng giao thông vận tải

45

34

8

3

MH 12

Kinh tế vận tải

60

38

18

4

MH 13

Marketing căn bản

60

40

16

4

MH 14

Định mức kinh tế kỹ thuật

45

28

14

3

II.2

Các môn học chuyên môn nghề

2,005

481

1,409

114

MH 15

Quản trị tài chính doanh nghiệp

75

30

40

5

MH 16

Quản trị sản xuất

75

30

40

5

MH 17

Tổ chức vận chuyển

60

25

31

4

MH 18

Tổ chức xếp dỡ

45

26

16

3

MH 19

Quản trị marketing

60

30

26

4

MH 20

Quản trị lao động - tiền lương

60

34

22

4

MH 21

Phân tích hoạt động kinh doanh

60

30

26

4

MH 22

Tin học ứng dụng trong quản lý kinh doanh vận tải đường bộ

75

25

45

5

MĐ 23

Thực tập nghề nghiệp

560

0

536

24

MĐ 24

Thực tập tốt nghiệp

440

0

416

24

MH 25

Kinh tế vĩ mô

60

30

26

4

MH 26

Tâm lý học trong quản lý

60

40

16

4

MH 27

Luật kinh tế

60

35

21

4

MH 28

Lý thuyết tiền tệ - tín dụng

60

30

26

4

MH 29

Điều tra kinh tế - kỹ thuật vận tải ô tô

60

30

26

4

MH 30

Kế toán doanh nghiệp

90

30

54

6

MH 31

Thư ký văn phòng

45

20

22

3

MH 32

Bảo vệ môi trường giao thông vận tải

30

20

8

2

MH 33

Bảo hiểm trong giao thông vận tải

30

16

12

2

 

Cộng

2,665

859

1,644

162

 

 

IV. KIỂM TRA KẾT THÚC MÔN HỌC, MÔ ĐUN VÀ THI TỐT NGHIỆP:

4.1-  Kiểm tra kết thúc môn học, mô đun:

            -   Hình thức kiểm tra hết môn: Viết, vấn đáp, trắc nghiệm, bài tập thực hành

            -   Thời gian kiểm tra:          + Lý thuyết: không quá 120 phút.

                                                            + Thực hành: không quá 8 giờ.

 

  1. Thi tốt nghiệp:

                     TT

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian thi

1

Chính trị

Viết

90 phút

2

Văn hoá THPT đối với hệ tuyển sinh THCS

Viết, trắc nghiệm

120 phút

3

Kiến thức, kỹ năng nghề

 

 

 

- Lý thuyết nghề: Kinh tế vận tải, Quản trị sản xuất, Tổ chức vận chuyển,

Viết

180 phút

 

- Thực hành nghề: Lập kế hoạch vận chuyển, tổ chức đội xe, xác định giá thành thành vận tải.

Bài tập thực hành

4 giờ

 

 

HIỆU TRƯỞNG        

 

(Đã ký)             

 

Huỳnh Lam Phương

Phòng Đào Tạo

ĐĂNG NHẬP

THƯ VIỆN

HỖ TRỢ

<p>Tìm kiếm google.com</p>

TIN QUAN TÂM

THỐNG KÊ TRUY CẬP

  • Online: 120
  • Hôm nay: 133
  • Tháng: 3033
  • Tổng: 140340