Chương trình đào tạo trung cấp - Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ (27.03.2018)

Tên nghề: Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ

Mã nghề: 5340407

Trình độ đào tạo: Trung cấp

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương;

(Tốt nghiệp trung học cơ sở thì học thêm phần văn hoá phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo);

Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 28

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp trung cấp


I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:

1.Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:

- Kiến thức:

       + Nắm vững đường lối, chủ trương và chính sách phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước, vận dụng trong quản lý kinh tế, khai thác kỹ thuật phương tiện vận tải an toàn, hiệu quả điều kiện của nền kinh tế thị trường có sự điều tiết vĩ mô của Nhà nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa;

       + Có các kiến thức cơ bản về kinh tế, quản trị kinh doanh đủ để tiếp thu các kiến thức chuyên môn nghề: Nguyên lý cơ bản của hoạt động kinh tế và quản trị kinh doanh, những tác nhân chi phối hoạt động kinh tế và quản trị kinh doanh của doanh nghiệp;

      + Nắm được những kiến thức cơ bản về lập kế hoạch, tổ chức, kiểm tra, kiểm soát và điều chỉnh các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp vận tải đường bộ.

- Kỹ năng nghề nghiệp:

  + Tổ chức điều tra, nghiên cứu thị trường, xây dựng và tổ chức thực hiện các kế hoạch vận chuyển; Đề xuất các biện pháp khai thác hiệu quả phương tiện vận tải, vật tư kỹ thuật của doanh nghiệp vận tải;

  + Đề xuất và tổ chức thực hiện các biện pháp kiểm tra, kiểm soát nhằm đảm bảo và không ngừng nâng cao chất lượng dịch vụ vận tải, thoả mãn nhu cầu vận tải của nền kinh tế quốc dân;

  + Thu thập, xử lý và phân phối thông tin theo yêu cầu quản lý; Vận dụng được công nghệ thông tin trong quản lý kinh doanh của doanh nghiệp vận tải;

  + Cập nhật được tiến bộ khoa học kỹ thuật, tham gia đào tạo và bồi dưỡng nghiệp vụ cho nhân viên.

2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng:

- Chính trị, đạo đức:

   + Nắm được kiến thức cơ bản về chủ nghĩa Mác - Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối của Đảng Cộng sản Việt Nam;

        + Yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội, nắm vững vai trò của Đảng Cộng sản Việt Nam và sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam;

  + Có thế giới quan khoa học, có nhận thức đúng về Chủ nghĩa Xã hội để từ đó tin tưởng vào đường lối phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước, chấp hành tốt chính sách của Đảng, Nhà nước, quy định của đơn vị;

  + Tôn trọng và làm theo Hiến pháp, Pháp luật, có nếp sống lành mạnh, giản dị, trong sạch và tinh thần đoàn kết sẵn sàng bảo vệ thành quả xã hội chủ nghĩa;

  + Có tinh thần trách nhiệm, ý thức kỷ luật cao, trung thực, yêu nghề, tích cực học tập và rèn luyện không ngừng nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.

- Thể chất và quốc phòng:

   + Đủ sức khoẻ đáp ứng yêu cầu của nhiệm vụ được giao;

   + Có kiến thức cơ bản về giáo dục quốc phòng, an ninh;

   + Có tinh thần cảnh giác cách mạng cao, sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.

3. Cơ hội việc làm:

Sau khi tốt nghiệp người học làm việc được trong những doanh nghiệp kinh doanh vận tải hoặc các đơn vị vận tải trực thuộc các doanh nghiệp sản xuất. Những vị trí có thể làm việc: Nhân viên điều độ chuyên trách, nhân viên phòng kế hoạch vận tải, phòng kinh doanh, quản lý nhân sự.


II. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU:

1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu:

      -  Thời gian khóa học: 02 năm

      -  Thời gian học tập: 70 tuần

      -  Thời gian thực học tối thiểu: 1.620 giờ

      - Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 150 giờ;

2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:

     - Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 210 giờ

     - Thời gian học các môn học, mô đun  đào tạo nghề: 1.410 giờ

3. Thời gian học văn hoá THPT đối với hệ tuyển sinh tốt nghiệp  THCS:1.020 giờ

    (Danh mục các môn học văn hoá THPT và phân bổ thời gian cho từng môn học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong Chư­ơng trình khung giáo dục trung cấp chuyên nghiệp. Việc bố trí trình tự học tập các môn học phải theo logic sư­ phạm, đảm bảo học sinh có thể tiếp thu đ­ược các kiến thức, kỹ năng chuyên môn nghề có hiệu quả)

 


III. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN:

Mã MH/MĐ

Tên môn học, mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

Số TC

Tổng

Trong đó

số

Thực

Kiểm

 

thuyết

hành

tra

I

Các môn học chung

12

210

106

87

17

MH 01

Chính trị

2

30

22

6

2

MH 02

Pháp luật

1

15

10

4

1

MH 03

Giáo dục thể chất

1

30

3

24

3

MH 04

Giáo dục quốc phòng - An ninh

3

45

28

13

4

MH 05

Tin học

2

30

13

15

2

MH 06

Ngoại ngữ

3

60

30

25

5

II

Các môn học đào tạo nghề

56

1.410

470

799

61

II.1

Các môn học , mô đun kỹ thuật cơ sở cơ sở

24

510

255

206

29

MH 07

Luật kinh tế

2

30

15

13

2

MH 08

Luật Hợp tác xã

2

30

15

13

2

MH 09

Quản trị học

3

60

30

26

4

MH 10

Kinh tế vi mô

2

45

20

23

2

MH 11

Soạn thảo văn bản

2

30

15

13

2

MH 12

Lý thuyết kế toán

3

60

30

26

4

MH 13

Cơ sở hạ tầng giao thông vận tải

2

45

30

7

3

MH 14

Kinh tế vận tải

2

60

20

23

2

MH 15

Marketing

2

60

40

16

4

MH 16

Định mức kinh tế kỹ thuật

2

45

20

23

2

MH 17

Lý thuyết tài chính tiền tệ

2

45

20

23

2

II.2

Các môn học chuyên môn nghề

32

900

215

593

32

MĐ 18

Tin học ứng dụng

2

60

15

43

2

MĐ 19

Quản trị tài chính doanh nghiệp

3

60

25

31

4

MĐ 20

Quản trị sản xuất

3

60

25

31

4

MĐ 21

Tổ chức vận chuyển

3

60

25

31

4

MĐ 22

Tổ chức xếp dỡ

3

60

25

31

4

MĐ 23

Phân tích hoạt động kinh doanh

3

60

30

26

4

MĐ 24

Điều tra kinh tế - kỹ thuật vận tải ô tô

3

60

25

31

4

MĐ 25

Bảo vệ môi trường giao thông vận tải

1

30

15

13

2

MĐ 26

Bảo hiểm trong giao thông vận tải

1

30

15

13

2

MĐ 27

Kế toán tài chính

3

60

30

26

4

MĐ 28

Thực tập tốt nghiệp

9

360

0

360

0

 

Cộng

68

1.620

576

886

78

 

 

IV. KIỂM TRA KẾT THÚC MÔN HỌC, MÔ ĐUN VÀ THI TỐT NGHIỆP:

4.1-  Kiểm tra kết thúc môn học, mô đun:

            -   Hình thức kiểm tra hết môn: Viết, vấn đáp, trắc nghiệm, bài tập thực hành

            -   Thời gian kiểm tra:          + Lý thuyết: không quá 120 phút.

                                                         + Thực hành: không quá 8 giờ.

 

  1. Thi tốt nghiệp:

                     TT

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian thi

1

Chính trị

Viết

90 phút

2

Văn hoá THPT đối với hệ tuyển sinh THCS

Viết, trắc nghiệm

120 phút

3

Kiến thức, kỹ năng nghề

 

 

 

- Lý thuyết nghề: Kinh tế vận tải, Quản trị sản xuất, Tổ chức vận chuyển,

Viết

180 phút

 

- Thực hành nghề: Lập kế hoạch vận chuyển, tổ chức đội xe, xác định giá thành thành vận tải.

Bài tập thực hành

4 giờ

 

 

HIỆU TRƯỞNG        

(Đã ký)             

 

 

Phòng Đào Tạo

ĐĂNG NHẬP

THƯ VIỆN

HỖ TRỢ

<p>Tìm kiếm google.com</p>

TIN QUAN TÂM

THỐNG KÊ TRUY CẬP

  • Online: 71
  • Hôm nay: 155
  • Tháng: 3335
  • Tổng: 168351